Kanji:
敗
Âm Hán:
Bại
Nghĩa:
Hỏng, thua, thất bại
Kunyomi ( 訓読み )
やぶ (れる), ま(ける),やぶ(る)
Onyomi ( 音読み ).
ハイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 敗北する | はいぼく | thua trận |
| 完敗 | かんぱい | sự thất bại hoàn toàn (của một kế hoạch...) |
| 敗報 | はいほう | Tin bại trận |
| 失敗 | しっぱい | sự thất bại; thất bại |
| 惜敗 | せきはい | thất bại đáng tiếc; thất bại sát nút |
| 勝敗 | しょうはい | sự thắng hay bại; thắng hay bại; thắng bại |
| 敗戦国 | はいせんこく | Nước thua trận |
| 惨敗 | さんぱい | sự thảm bại; thất bạ thảm hại |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
