Kanji:
複
Âm Hán:
Phức
Nghĩa:
Kép, ghép, phức
Kunyomi ( 訓読み )
かさ(ねる)
Onyomi ( 音読み ).
フク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 複写機 | ふくしゃき | máy photocopy |
| 複合金属 | ふくごうきんぞく | Lưỡng kim |
| 複写紙 | ふくしゃし | giấy than |
| 複写 | ふくしゃ | bản sao; bản in lại |
| 複合する | ふくごう | Phức hợp |
| 複利 | ふくり | lãi kép; lợi ích kép |
| 複利 | ふくり | Lãi kép |
| 複合輸送 | ふくごうゆそう | Chuyên chở hỗn hợp |
| 複号化 | ふくごうか | Sự giải mã |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


