Giải thích:
Thường sử dụng để thể hiện nguyên tắc, phong tục xã hội
Ví dụ:
規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっている。
Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng
パーティーに参加する人は、6時に駅で待ち合わせることになっている。
Theo dự định những người tham dự buổi tiệc sẽ hẹn nhau ở ga lúc 6h
私は来年から留学することになっている
Tôi quyết định đi du học từ năm tới
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)





![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)