+ Cấu trúc [N/Na/A/V じゃないか]
+ Dạng thân mật của 「ではないか1」, chủ yếu là nam giới hay dùng, ở cuối câu trong văn nói. Phụ nữ thì thường dùng dạng「じゃないの」hoặc 「じゃない」 . 「じゃん」 là dạng còn thân mật hơn nữa, nam nữ đều dùng. Dạng lễ phép có hình thức 「じゃないですか」 hoặc 「じゃありませんか」
→ tham khảo 【ではないか1】
Cấu trúc 1
… じゃないか < ngạc nhiên > không phải … hay sao / rõ là / thật là
Ví dụ
① すごいじゃないか。大発見だね。
Thật là tuyệt vời ! Một sự phát hiện vĩ đại.
② なんだ、山田君じゃないか。どうしたんだ。こんな所で。
Cậu Yamada đó à. Có chuyện gì mà cậu lại có mặt ở đây thế ?
Ghi chú:
→ tham khảo【ではないか1】 1
Cấu trúc 2
… じゃないか < phê phán > anh không biết… hay sao chứ
Ví dụ
① どうしたんだ。遅かったじゃないか。
Anh làm sao thế ? Anh không biết là đã trễ mất rồi hay sao chứ !
② 約束は守ってくれなきゃ困るじゃないか。
Anh không biết là, nếu anh không giữ lời hứa thì sẽ kẹt cho tôi hay sao chứ
Ghi chú:
→ tham khảo【ではないか1】 2
Cấu trúc 3
… じゃないか < xác nhận > không phải là … hay sao / anh thấy là … chứ
Ví dụ
① ほら、覚えていないかな。同じクラスに加藤って子がいたじゃないか。
Này ! Không biết anh có còn nhớ hay không. Cùng học một lớp với bọn mình ngày trước, không phải là có một cô bé tên là Kato, hay sao ?
② A:郵便局どこ?
A: Bưu điện ở đâu ?
B:あそこに映画館があるじゃないか。あのとなりだよ。
B: Anh thấy là ở đàng kia có một rạp chiếu bóng chứ ? Bưu điện nằm bên cạnh cái rạp đó thôi.
Ghi chú:
→ tham khảo【ではないか1】3
Cấu trúc 4
V-ようじゃないか chúng ta hãy …nhé
Ví dụ
① 頑張って勝ち抜こうじゃないか。
Chúng ta hãy gắng sức để vượt qua cho được trở ngại này nhé.
② 十分注意してやろうじゃないか。
Chúng ta hãy hết sức cẩn thận khi làm công việc này nhé.
Ghi chú:
Cách nói thân mật của 「V-ようではないか」
→ tham khảo【ではないか1】4
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)