Kanji:
刻
Âm Hán:
Khắc
Nghĩa:
Chạm khắc, khắc giờ
Kunyomi ( 訓読み )
きざ ( む )
Onyomi ( 音読み )
コク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 夕刻 | ゆうこく | buổi tối; giờ buổi tối |
| 刻一刻 | こくいっこく | từng khắc từng khắc, từng giờ từng giờ |
| 刻む | きざむ | đục chạm; thái (rau, quả); khắc |
| 即刻 | そっこく | tức khắc |
| 一刻 | いっこく | một khắc; một giây |
| 刻印する | こくいんする | Khắc |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)




