Kanji:
反
Âm Hán:
Phản
Nghĩa:
Ngược, sai trái, trở lại, trả lại
Kunyomi ( 訓読み )
そ(る),そ(らす)
Onyomi ( 音読み ).
ハン, ホン, タン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 反対者 | はんたいしゃ | Địch thủ |
| 反する | はんする | làm phản; trái ngược |
| 反乱を鎮める | はんらんをしずめる | đàn áp cuộc nổi loạn |
| 反らす | そらす | uốn cong |
| 内反脚 | ないはんきゃく | Chân vòng kiềng |
| 反則する | はんそくする | phản đối |
| 反る | かえる | phục nguyên; trở lại như cũ |
| 反ダンビング | はんだんびんぐ | chống phá giá |
| 内反足 | ないはんそく | chân có tật bẩm sinh |
| 反動分子 | はんどうぶんし | bọn phản động |
| 反する | はん | trái lại; ngược nhau; đối nhau |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
