Kanji:
策
Âm Hán:
Sách
Nghĩa:
Sách lược, mưu kế
Kunyomi ( 訓読み )
はかりごと,ふだ
Onyomi ( 音読み ).
サク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 策略 | さくりゃく | Sách lược |
| 失策 | しっさく | thất sách |
| 下策 | げさく | hạ sách |
| 策略を立てる | さくりゃくをたてる | Lập mưu |
| 対抗策 | たいこうさく | biện pháp đối phó |
| 具体策 | ぐたいさく | kế hoạch cụ thể; chính sách cụ thể |
| 策謀 | さくぼう | Mưu mẹo |
| 国策 | こくさく | quốc sách |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
