Kanji:
信
Âm Hán:
Tín
Nghĩa:
Sự tín nhiệm
Kunyomi: .
まか(せる),たよ(り)
Onyomi:
シン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 信奉 | しんぽう | Trung thành lòng tin |
| 不信仰 | ふしんこう | Thiếu lòng tin |
| 不信任 | ふしんにん | bất tín nhiệm |
| 信任する | しんにん | Tín nhiệm , tin tưởng |
| 不信実 | ふしんじつ | Sự giả dối |
| 不信 | ふしん | bất tín; sự không thành thật |
| 信じる | しんじる | Tin tưởng vào |
| 不信義 | ふしんぎ | Sự thất tín |
| 信心 | しんじん | lòng tin |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


