Cấu trúc
お…する ( Làm / thực hiện )
[おR-する] [ごNする]
Ví dụ:
① 先生、お荷物をお持ちします。
Thưa thầy, em sẽ xách hành lí cho thầy.
② 部長をお宅まで車でお送りした。
Tôi đã đưa ông trưởng phòng về tận nhà bằng xe ô tô.
③ ご注文の品をお届けしました。
Chúng tôi đã giao tận nhà món hàng mà ông đã đặt.
④ お部屋へご案内しましょう。
Tôi xin hướng dẫn ông lên phòng.
⑤ あとでこちらからご連絡します。
Chúng tôi sẽ liên lạc với các anh sau.
Ghi chú:
Sử dụng động từ dạng liên dụng hoặc các danh từ Hán Nhật chỉ hành vi. Là cách nói khiêm tốn với ý nghĩa : mình làm cho người khác một việc gì đó. Trường hợp sử dụng chung với các danh từ Hán Nhật như câu (4), (5), thì thường có dạng 「ごNする」 , nhưng trường hợp 「電話する」 thì sử dụng 「お電話する」 . Có thể dùng hình thức「おR-する」 để đề nghị mình làm cho người khác một việc gì đó giống như câu (1).「お…いたす」 là cách nói lịch sự hơn.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)