Cấu trúc
だと (mày) nói … à ? / nó nói rằng… đấy
Ví dụ
① A:今日は学校に行きたくないな。
A: Hôm nay, con không muốn đi học (chút nào cả).
B:なに?行きたくないだとそんなことは言わせない
B: Cái gì ? Mày nói không muốn đi học à ? Tao không cho phép.
② 子:お父さんが悪いんだ。
Con: Ba mới là người có lỗi đấy.
.父:何だと?もう一度言ってみろ。
Ba: Mày nói sao ? Có giỏi thì nhắc lại thử xem.
③ 大雪警報が出てるから旅行は取りやめだとさ。
Nó nói rằng vì có cảnh báo tuyết sẽ rơi dày, nên chuyến đi phải huỷ bỏ đấy.
Ghi chú:
Đây là lối nói có phần khiếm nhã hơn, so với 「だって」. Từ của nam giới.
→tham khảo 【だって 1】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


