① 相撲を 見た ことが あります。
Tôi đã từng xem Sumo.
② 休みの 日は テニスを したり、散歩に 行ったり します。
Ngày nghỉ thì tôi khi thì chơi quần vợt, lúc lại tản bộ.
③ これから だんだん 暑く なります。
Từ giờ trở đi trời sẽ nóng dần lên.
① 北海道へ 行った ことが ありますか。
Anh/chị đã từng đi Hokkaido bao giờ chưa?
…はい、一度 あります。2年まえに 友達と 行きました。
…Rồi, tôi đã đi một lần. Tôi đi cùng với bạn cách đây hai năm.
② 馬に 乗った ことが ありますか。
Anh/chị đã từng cưỡi ngựa bao giờ chưa?
…いいえ、一度も ありません。ぜひ 乗りたいです。
…Chưa, tôi chưa cưỡi ngựa lần nào cả. Tôi rất muốn cưỡi.
③ 冬休みは 何を しましたか。
Nghỉ đông anh/chị đã làm gì?
…京都の お寺や 神社を 見たり、友達と パーティーを したり しました。
…Tôi đã đi thăm chùa, đền thờ Thần đạo, liên hoan cùng bạn v.v..
④ 日本で 何を したいですか。
Anh/chị muốn làm gì ở Nhật?
…旅行を したり、お茶を 習ったり したいです。
…Tôi muốn đi du lịch, học Trà đạo v.v
⑤ 体の 調子は どうですか。
Anh/chị thấy trong người thế nào?
…おかげさまで よく なりました。
…Cảm ơn, tôi đã khỏe rồi.
⑥ 日本語が 上手に なりましたね。
Tiếng Nhật của anh/chị khá lên nhỉ.
…ありがとう ございます。でも、まだまだです。
…Xin cảm ơn. Nhưng vẫn còn phải cố gắng nhiều.
⑦ テレサちゃんは 何に なりたいですか。
Em Teresa muốn làm nghề gì?
…医者に なりたいです。
…Em muốn trở thành bác sĩ.








![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)





