JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/48-4-Kaiwa.mp3

 

ミラー:課長かちょう、今いま お忙いそがしいですか。
                Tổ trường, bây giờ chị có bận không ạ?

中村なかむら課長かちょう: いいえ。どうぞ。
                     Không, Cậu nói đi.

ミラー:ちょっと お願ねがいが あるんですが・・・・・。
                 Tôi có việc muốn nhờ chị

中村なかむら課長かちょう:何なんですか。
                     Chuyện gì vậy?

ミラー: 実じつは 来月らいげつ アメリカに いる 友達ともだちが 結婚けっこんするんです。
                  Thật ra là tháng sau bạn tôi ở Mỹ sẽ kết hôn.

中村なかむら課長かちょう:そうですか。
                      Vậy à.

ミラー: それで ちょっと 国くにに 帰かえらせて いただきたいんですが・・・・・。
                  Vì vậy tôi mong chị cho phép tôi về nước một thời gian…

中村なかむら課長かちょう:来月らいげつの いつですか。
                     Khoảng thời gian nào của tháng sau?

ミラー:7日ひから 10日ひ間かんほど 休やすませて いただけませんか。両親りょうしんに 会あうのも 久ひさしぶりなので・・・・・。
                 Chị có thể cho tôi nghỉ từ ngày 7, trong vòng 10 ngày được không?Tôi cũng đã lâu không gặp bố mẹ rồi,…

中村なかむら課長かちょう:えーと、来月らいげつは 20日ひに 営業えいぎょう会議かいぎが ありますね。
                    Ừm, tháng sau có cuộc họp kinh doanh vào ngày 20.

                   それまでに 帰かえれますか。
                    Cậu có thể về kịp lúc đó không?

ミラー:結婚式けっこんしきは 15日ひなので、終おわったら、すぐ 帰かえって 来きます。
                Đám cưới là vào ngày 15 nên sau khi xong tôi sẽ lập tức quay về.

中村なかむら課長かちょう: じゃ、かまいませんよ。ゆっくり 楽たのしんで 来きて ください。
                      Vậy thì không sao rồi. Cậu hãy đi chơi vui vẻ nhé.

ミラー:ありがとう ございます。
                 Xin cảm ơn chị.

Previous Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 37

Next Post

いっこうに

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

会話

[ 会話 ] Bài 7 : ごめんください

会話

[ 会話 ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

会話

[ 会話 ] Bài 32 : 病気かもしれません

会話

[ 会話 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

会話

[ 会話 ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Next Post
あいだ -1

いっこうに

Recent News

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 19: にほんちゃはすきですか

[ 練習 B ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

あいだ-2

がてら

あいだ-2

どころ

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

Định cư ở Nhật Bản có khó không? Nên chọn cách nào?

Định cư ở Nhật Bản có khó không? Nên chọn cách nào?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 日 ( Nhật )

[ Ngữ Pháp ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 描 ( Miêu )

[ 文型-例文 ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.