Kanji:
挙
Âm Hán:
Cử
Nghĩa:
Tuyển cử , bầu cử
Kunyomi:
あ ( げる ) ,あ(がる)
Onyomi:
キョ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 振り | ふり | sự giả vờ |
| 挙党 | きょとう | Một đảng thống nhất |
| 列挙 | れっきょ | sự liệt kê; bảng liệt kê |
| 一挙に | いっきょに | một lần; một cú |
| 挟まる | はさまる | kẹt vào giữa |
| 快挙 | かいきょ | thành công rực rỡ |
| 挙がる | あがる | bị tóm; bị bắt |
| 振り子 | ふりこ | Con lắc |
| 挙げる | あげる | giơ; nêu |
Có thể bạn quan tâm



![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)