冬休みの旅行 今までで最も多い3062万人以上になりそう
*****
旅行の会社のJTBによると、12月23日から来年1月3日までに旅行に行く人は、3062万人以上になりそうです。今まででいちばん多くなると考えています。
この中で外国へ行く人は、73万人以上になりそうです。初めて70万人以上になった1年前より4.3%多くなると考えています。国内を旅行する人は、1.1%多い2989万人になりそうです。
JTBは、旅行に行く人が増えるのは、9日続けて休みになる人もいて、長い冬休みを取りやすくなっているためだと考えています。そして、冬のボーナスが増えると考えられていることも理由の1つだと言っています。
Bảng Từ Vựng
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 冬休み | ふゆやすみ | kỳ nghĩ đông |
| 旅行 | りょこう | sự du lịch |
| 会社 | かいしゃ | công ty |
| 国内 | こくない | trong nước |
| 外国 | がいこく | nước ngoài |
| 理由 | りゆう | nguyên do |
| 以上 | いじょう | cao hơn |
| ボーナス | tiền thưởng |
Hơn 30,62 triệu người dự kiến sẽ đi du lịch trong kỳ nghỉ mùa đông, nhiều nhất cho đến nay
Theo công ty du lịch JTB, số lượng người đi trong các chuyến đi từ ngày 23 tháng 12 đến ngày 3 tháng 1 năm sau dự kiến sẽ vượt quá 30,62 triệu. Họ tin rằng đây là con số cao nhất cho đến nay.
Trong số này, số người ra nước ngoài dự kiến sẽ là hơn 730 nghìn. So với năm ngoái, đây là lần đầu tiên con số vượt quá 700 nghìn, họ nghĩ số tiền năm nay sẽ lớn hơn 4,3%. Số người đi du lịch trong nước dự kiến sẽ cao hơn 1,1% với 29,89 triệu người.
JTB cho rằng sự gia tăng số lượng người đi du lịch một phần là do một số người được nghỉ 9 ngày liên tục, giúp họ dễ dàng có một kỳ nghỉ đông dài. Họ nói rằng lý do số một được cho là tăng thu nhập tiền thưởng mùa đông.
冬休み
1.冬に学校などが休みになること。正月の前後の休み。
国内
1.国の中。領土の内側。
ボーナス
1.給料のほかに、夏と年末などに特別にもらうお金。賞与。
Có thể bạn sẽ thích







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


