あそこに やまださん が います。
Ở chỗ kia có anh Yamada.
あそこに おんなの ひと が います。
Ở chỗ kia có người phụ nữ.
あそこに こども が います。
Ở chỗ kia có đứa trẻ.
あそこに だれ が いますか。
Ở chỗ kia có ai vậy?
あそこに でんわ が あります。
Ở chỗ kia có điện thoại.
あそこに ビル が あります。
Ở chỗ kia có tòa nhà.
あそこに こうえん が あります。
Ở chỗ kia có công viên.
あそこに なに が あります か。
Ở chỗ kia có gì vậy?
スーパーの まえ に 喫茶店 が あります。
Ở trước siêu thị có quán nước.
スーパーの となり に 喫茶店 が あります。
Ở kế siêu thị có quán nước.
スーパーの なか に 喫茶店 が あります。
Ở trong siêu thị có quán nước.
ミラーさんは かいぎしつ に います。
Anh Miller ở phòng họp.
ミラーさんは エレベーターの まえ に います。
Anh Miller ở trước thang máy.
ミラーさんは 1かい に います。
Anh Miller ở tầng 1.
ミラーさんは どこ に います か。
Anh Miller ở đâu vậy?
本屋は えきの ちかく に あります。
Nhà sách ở gần nhà ga.
本屋は ぎんこうの となり に あります。
Nhà sách ở kế bên ngân hàng.
本屋は はなやと スーパーの あいだ に あります。
Nhà sách ở giữa tiệm hoa và siêu thị.
本屋は どこ に あります か。
Nhà sách ở đâu vậy?










![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


