JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] ラグビーのワールドカップ チケットの抽選が終わる

Share on FacebookShare on Twitter

ラグビーのワールドカップ チケットの抽選ちゅうせんが終おわる
*****

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]

来年らいねん9月がつ、日本にっぽんでラグビーのワールドカップを行おこないます。世界せかいの20のチームが北海道ほっかいどうから九州きゅうしゅうまで12の会場かいじょうで、48試合しあいを行おこないます。

チケットの抽選ちゅうせんの申もうし込こみは、9月がつから始はじまって11月がつ12日にちで終おわりました。この大会たいかいで売うるチケットは、全部ぜんぶで180万まん枚まいです。世界せかいの236の国くにと地域ちいきから200万まん枚まい以上いじょうの申もうし込こみがありました。

申もうし込こみが多おおかったのは、前まえの大会たいかいで優勝ゆうしょうしたニュージーランドや、日本にっぽんのチームが出でる試合しあいでした。

26日にち、抽選ちゅうせんの結果けっかが発表はっぴょうされました。抽選ちゅうせんで落おちた人ひとは、来年らいねん1月がつ15日にちから、残のこっているチケットを買かうことができます。1月がつ19日にちからは誰だれでも残のこっているチケットを買かうことができます。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Kết thúc việc rút thăm trúng thưởng vé World Cup môn bóng bầu dục.



Vào tháng 9 năm sau sẽ tổ chức World Cup môn bóng bầu dục tại Nhật Bản. Chúng tôi sẽ tổ chức 48 trận đấu ở 12 địa điểm từ Hokkaido đến Kyushu cho 20 đội tuyển trên khắp thế giới.

Việc đăng kí rút thăm trúng thưởng đã kết thúc vào ngày 12 tháng 11 sau khi bắt đầu từ tháng 9. Tổng số vé bán tại sự kiện này có 1,8 triệu vé. Đã có hơn 2 triệu vé được đăng kí từ các khu vực của 236 nước trên thế giới.

Có nhiều đội tuyển đăng kí tham gia như Nhật Bản và đội đã chiến thắng trong mùa trước là New Zealand cũng xuất hiện trong các trận đấu .

Vào ngày 26, kết quả rút thăm đã được công bố. Những người không trúng thưởng vé vẫn có thể mua vé còn lại từ ngày 15 tháng 1 năm sau. Từ ngày 19 tháng 1, bất kỳ ai cũng có thể mua được vé còn lại.

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
ワールドカップCúp thế giới
ラグビーmôn bóng bầu dục
チケットvé , phiếu
チームNhóm , đội
ニュージーランドNew Zealand
ゴールラインmục tiêu , đích đến
北海道ほっかいどうHokkaidō
世界せかいToàn cầu , thế giới
抽選ちゅうせんsự rút thăm
来年らいねんNăm sau
九州きゅうしゅうđảo Kyushyu của Nhật Bản
会場かいじょうHoội trường
大会たいかいđại hội
全部ぜんぶtoàn bộ
試合しあいlịch thi đấu , trận đấu
申し込みもうしこみĐơn xin

Chú thích

ラグビー

1.1チーム15人にんずつの選手せんしゅが、楕円形だえんけいのボールを、持もって走はしったり、けったりして相手側あいてがわのゴールライン内ないに入いれ、得点とくてんを争あらそう競技きょうぎ。

ワールドカップ

1.スポーツ競技きょうぎの世界選手権大会せかいせんしゅけんたいかいの優勝者ゆうしょうしゃにあたえられるカップ。また、そのカップを争あらそう大会たいかい。W杯ダブリューはい。

チケット

1.きっぷ。券けん。入場券にゅうじょうけん・乗車券じょうしゃけん・食券しょっけんなど。

抽選

1.くじ引びき。

チーム

1.競技きょうぎや仕事しごとをするときの、組くみや団体だんたい。

申し込み

1.申もうしこむこと。

大会

1.多おおくの人ひとが集あつまる会かい。

2.ある組織そしきの全員ぜんいんが集あつまる会かい。

地域

1.ある範囲はんいに区切くぎられた土地とち。

優勝

1.競技きょうぎなどで、一位いちいで勝かつこと。

結果

1.あることがもとになって起おこったことがらやようす。

発表

1.多おおくの人ひとに広ひろく知しらせること。

[/ihc-hide-content]

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

7月に西の地方で降った雨の被害は1兆7000億円ぐらい

Next Post

Chữ 思 ( Tư )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

三重県の「かき」を生きたままシンガポールに輸出する

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る
JPO Tin Tức

線路の上に建てたビル 電車が1階を通る

JPO Tin Tức

世界の気温が上がると日本の3000以上の場所で「猛暑日」

1300年前の墓「キトラ古墳」の壁の絵が国宝になる
JPO Tin Tức

1300年前の墓「キトラ古墳」の壁の絵が国宝になる

JPO Tin Tức

世界で初めて 目が見えない男性がヨットで太平洋を渡る

JPO Tin Tức

ルノー「日産とルノーを1つの会社で経営したい」

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 思 ( Tư )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 12 : ~あまり~ない ~ ( không ~ lắm )

[ Kanji Minna ] Bài 20 : 夏安みはどうするの ( Nghỉ hè cậu làm gì? )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 10

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 122 : ~とみるや ( Vừa…thì liền )

あいだ-2

おなじ

あいだ -1

にくわえ

あいだ-2

とか (Mẫu 1)

Công việc làm thêm bán thời gian ở Nhật Bản

Công việc làm thêm bán thời gian ở Nhật Bản

あいだ -1

なくて

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 115 : ~ぬく(~抜く) Tới cùng

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.