Kanji:
巨
Âm Hán:
Cự
Nghĩa:
Sự rộng lớn, to lớn
Kunyomi: .
おお(い)
Onyomi:
キョ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 巨人 | きょじん | người khổng lồ; người phi thường; đại gia; người cao lớn |
| 巨大 | きょだい | khổng lồ; phi thường |
| 巨万 | きょまん | hàng triệu; vô số |
| 巨視的 | きょしてき | vĩ mô; to lớn |
| 巨大な | きょだいな | bao la; đồ sộ; dõng dạc |
| 巨匠 | きょしょう | giáo sư |
| 巨星 | きょせい | Ngôi sao lớn |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


