Kanji:
向
Âm Hán:
Hướng
Nghĩa:
Hướng tới , hướng về , phương hướng
Kunyomi: .
む(く), む(ける)
Onyomi:
コオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 向上 | こうじょう | sự nâng lên |
| 仰向け | あおむけ | sự nằm ngửa |
| 向かい | むかい | hướng tới , đối diện |
| 一向に | いっこうに | .. lắm; hoàn toàn (không) |
| 一向 | いっこう | một chút; một ít |
| 仕向地 | しこうち | cảng đích |
| 向日葵 | ひまわり | hoa hướng dương |
| 向上心 | こうじょうしん | tham vọng , khát vọng vươn lên |
| 仕向港 | しむけこう | cảng đến |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



