① わたしは ワット先生に 本を いただきました。
Tôi được thầy Watt cho sách.
② わたしは 課長に 手紙の まちがいを 直して いただきました。
Tôi được tổ trưởng sửa lỗi trong thư cho.
③ 部長の 奥さんは わたしに お茶を 教えて くださいました。
Vợ tổ trưởng dạy trà đạo cho tôi.
④ わたしは 息子に 紙飛行機を 作って やりました。
Tôi làm máy bay cho con trai.
① きれいな お皿ですね。
Cái đĩa đẹp nhỉ.
… ええ、結婚の お祝いに 田中さんが くださいました。
…Vâng, anh Tanaka tặng tôi làm quà cưới đấy.
② お母さん、あの 猿に お菓子を やっても いい?
Mẹ ơi, con cho con khỉ ăn kẹo có được không?
… いいえ。 あそこにえさを やってはいけないと 書いてありますよ。
…Không. Ở kia có ghi là không được cho (khỉ) ăn đấy.
③ 相撲を 見に 行った ことが ありますか。
Anh/chị đã bao giờ đi xem sumo chưa?
… ええ、 この間 部長に 連れて 行って いただきました。
…Rồi. Hôm trước tôi được trưởng phòng dẫn đi xem.
とても おもしろかったです。
Vui lắm.
④ タワポンさん、夏休みの ホームステイは どうでしたか。
Anh Thawaphon, chuyến đi homestay kỳ nghỉ hè vừa rồi thế nào?
… 楽しかったです。 家族の 皆さんが とても 親切に してくださいました。<
…Rất vui. Mọi người trong gia đình đối xử với tôi rất thân thiện.
⑤ お子さんの 誕生日には どんな ことを して あげますか。
Anh/chị làm gì cho cháu vào dịp sinh nhật?
… 友達を 呼んで、パーティーを して やります。
…Tôi mời các bạn của cháu đến và làm việc.
⑥ 新しい コピー機の 使い方が よく わからないんですが、ちょっと 教えて くださいませんか。
Tôi không biết sử dụng cái máy photocopy mới. Anh/chị làm ơn chỉ cho tôi có được không?
… いいですよ。
…Vâng, được rồi.











![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS01.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

