JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/02/Jpo-Sha016.mp3

 

Câu 1


A: ねー、ねー、あのさ~。

         Này, này, à này~

B: あ、ちょっとごめんね。後あとでもいい?

        A, xin lỗi nhé. Để sau được không?

Chú thích:

“ねー” dùng như lời mở đầu cho đề tài, câu chuyện hoặc là lời gọi thu hút sự chú ý của người khác.

“よ” và “ね” thường được dùng đệm phía cuối câu để thể hiện cảm xúc của người nói. Thường được dùng trong văn nói thông thường.

Câu 2


A: ねーねー、今日きょう、キムさんが初はじめて宿題しゅくだいしてきたんだよ。

        Này này, hôm nay lần đầu tiên Kim làm bài tập về nhà đấy!

B:  へ~!明日あしたは雪ゆきだね。

        Chà! Ngày mai tuyết rơi rồi.

Chú thích:

“ん” sử dụng khi giải thích lý do, thắc mắc, hoặc yêu cầu giải thích về một vấn đề gì đó. Thường được sử dụng như một từ đệm trong câu nói.

Chú ý thể “Vてくる” dùng để chỉ một hành động/sự việc hướng về phía mình hoặc nhóm người của mình.

Câu 3


A: 来週らいしゅうの土曜どよう、映画えいがに行いくけど、一緒いっしょに行いきませんか?

        Thứ bảy tuần sau, tôi sẽ đi xem phìm , cậu có đi cùng không?

B:  あ、土曜日どようびはちょっと…。

        A, thứ bảy tôi hơi kẹt…

Chú thích:

Khi mời một người làm hành động nào đó thì thường dùng “ませんか?”

Câu 4


A: すみません、ちょっとよろしいですか。

        Xin lỗi, tôi phiền một chút được không ạ?

B: あ、リカルドさん、何なんですか?

        A, Richardo, có chuyện gì vậy?

Chú thích:

“何なんですか” trong trường hợp này không chỉ mang nghĩa là “cái gì” đối với đồ vật cụ thể mà còn có nghĩa rộng hơn là “chuyện gì, sự việc gì”

Câu 5


A: ふふ。昨日きのうねー、愛子あいこさんとデートしたんだ。

        Hi hi. Hôm qua, tôi đã hẹn hò với Aiko đấy?

B: え~、すごい!で、楽たのしかった?どこ行いって何なにしたの?

        Ồ~, tuyệt đấy! Thế có vui không? Các cậu đã đi đâu làm gì vậy?


Câu 6


A: 今日きょうは午後ごごから台風たいふうが来くるそうですね。

          Nghe nói chiều nay sẽ có bão.

B:  うん、早はやく帰かえった方ほうがいいね。

          Ừ, Chúng ta nên về nhà sớm nhỉ.

Chú thích:

Chú ý mẫu ngữ pháp “そう” (nghe nói/ có vẻ) và mẫu “た方ほうがいい”

Câu 7


A: ねー、またバスが来こないの?

        Này, xe buýt vẫn chưa tới à?

B:  うん、遅おそいね。

         Ừ, trễ nhỉ.

Câu 8


A: あれ?この時計とけい、合あってる?

        Ơ? Đồng hồ này có chính xác không đấy?

B: うん、私わたしのと同おなじだけど。

        Có, cùng giờ với đồng hồ của tôi.

Câu 9


A: レポート、これでいいですか?

        Báo cáo thế này đã được chưa ạ?

B: はい。いいようですね。がんばりましたね。

        Rồi. Có vẻ được rồi. Em đã rất cố gắng

Câu 10


A: 明日あしたの飲のみ会かい、来こられる?

         Mai cậu có đến được không?

B:  うん。ちょっと遅おくれて行いくよ。

          Có. Tớ muốn đến một chút.
Previous Post

あえて…ない

Next Post

Chữ 向 ( Hướng )

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 11

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

GIÁO TRÌNH SHADOWING TRUNG CẤP

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 23

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 4

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 向 ( Hướng )

Recent News

あいだ -1

とたん 

あいだ -1

それまでだ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 100 : ~ては~ては ( Rồi…rồi lại )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 変 (Biến)

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )

[ 文型-例文 ] Bài 43 : やきしそうですね。

あいだ-2

ばかりか

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )

あいだ -1

ておく

あいだ -1

をおいて

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.