Kanji:
聴
Âm Hán:
Thính
Nghĩa:
Nghe
Kunyomi ( 訓読み )
き(く)
Onyomi ( 音読み ).
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 聴聞僧 | ちょうもんそう | giáo sĩ nghe xưng tội |
| 天聴 | てんちょう | trí tuệ của vua |
| 聴取 | ちょうしゅ | sự nghe |
| 幻聴 | げんちょう | Ảo giác thính giác |
| 聴神経 | ちょうしんけい | thần kinh thính giác |
| 傾聴 | けいちょう | sự chú ý nghe; sự lắng nghe; sự dỏng tai nghe |
| 傍聴 | ぼうちょう | sự nghe; việc nghe |
| 聴取料 | ちょうしゅりょう | phí nghe đài |
| 公聴会 | こうちょうかい | hội nghị trưng cầu ý kiến công khai; buổi trưng cầu ý kiến |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)