Kanji:
併
Âm Hán:
Tính
Nghĩa:
Hợp lại, dồn lại, chặt
Kunyomi ( 訓読み )
あわ (せる ), しか(し), なら(ぶ)
Onyomi ( 音読み ).
ヘイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 併用する | へいよう | Cùng sử dụng |
| 併せる | あわせる | hợp lại; kết hợp; hợp nhất |
| 併し | しかし | tuy nhiên; nhưng |
| 併し乍ら | しかしながら | Tuy nhiên, thế nhưng |
| 併合 | へいごう | sự hòa nhập; sự kết hợp; sáp nhập |
| 併発 | へいはつ | sự cùng xảy ra; sự xảy ra đồng thời; sự trùng hợp (bệnh tật) |
| 併記する | へいき | Viết sát vào nhau |
| へいはつ | Xảy ra đồng thời | |
| 併用 | へいよう | sự cùng sử dụng; sự sử dụng đồng thời |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

