A: カラオケ、いかがですか?
mời quý khách hát karaoke ạ?
B: あ、結構です。
A, không.
A: ねー、貧乏ゆすり、やめて。
Này, cậu bỏ cái tật rung chân ấy đi.
B: あ、してた?
A, tớ làm vậy sao?
A: あ、どうもすみません。助かりました。
A, tôi cảm ơn. Anh đã giúp tôi rất nhiều.
B: あ、良かった。気にしないで。
A, thế thì tốt quá. Chị đừng bận tâm.
A: おじゃまします。これ、召し上がってください。京都のお土産です。
Em xin phép. Mời dùng cái này ạ. Đây là quà Kyoto.
B: あ、ありがとう。でも、気を使わないでね。
A, cảm ơn. Nhưng em không cần phải làm thế đâu.
Chú ý:
“おじゃまします” dùng để nói trước khi bước vào nhà người khác.
A: あ、くつひも、ほどけてるよ。
A, dây giày anh tuột ra kìa.
B: あれ?さっき結んだのに。
Ủa? Lúc nãy anh vừa buộc mà.
A: あ、えり、立ってるよ。
A, cổ áo cậu dựng lên kìa.
B: あ、どうもありがとう。
A, cảm ơn cậu.
A: ホラー映画って大っきらい。どうして見るのか、その気持ちがわかんない。
Tớ cực ghét phim kinh dị. Thật không hiểu nổi tại sao mọi người lại xem nó.
B: へー、意外と怖がりだね。
Chà, không ngờ cậu lại sợ đến thế.
A: 今日、寝過ごしてびっくりしたよ。起きたらもう8時なんだもん。
Hôm nay, tớ hoảng hồn vì ngủ quên đấy. Thức dậy thì đã 8 giờ rồi đấy.
B: へー、でも、よく間に合ったねー。
Ồ, thế à, Nhưng mà cậu vẫn kịp giờ nhỉ…
A: 起立、気をつけ、礼!
Các bạn đứng, chào!
B: おはようございます。
Chào các em.
A: おつかれさまでした。
Cám ơn anh đã vất vả.
B: おつかれさまでした。
Cám ơn anh đã vất vả.
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
