JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 9

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/02/Jpo-Sha009.mp3

Câu 1


A: このへんに、駅えき、ありますか?

         Có nhà ga ở khu vực này không ạ?

B: ええ、すぐそこです。

        Có, ngay ở đằng kia.

Chú thích :

“ええ”  thường dùng để xác nhận lại thông tin là đúng.

“す ぐ” nghĩa là ngay lập tức, là trạng từ chỉ mặt thời gian. 

Câu 2


A: その辞書じしょはいくらですか。

         Cuốn từ điển đó bao nhiêu vậy?

B:  3000円えんです。

         3000 yên

Câu 3


A: このノートはだれのですか?

         Cuốn sổ này của ai vậy?

B:  あ、それ!サラさんのです。

         À, cái đó! Của chị Sara đấy.

Câu 4


A: 山田やまださんの部屋へやは新あたらしいですか?

        Phòng của anh Yamada có mới không?

B: いえ、古ふるいです。でもきれいです。

        Không, cũ rồi. Nhưng mà đẹp.

Câu 5


A: 田中たなかさんの部屋へやはきれいですか?

        Căn phòng của anh Tanaka đẹp chứ?

B: いえ、きれいじゃありません。でも新あたらしいです。

        Không, không đẹp. Nhưng mà mới.

Chú thích :

“では” thường được chuyển thành “じゃ” trong văn nói

Câu 6


A: あ~あ、今日きょうは暑あついですね。

        Chà, hôm nay nóng nhỉ.

B:  そうですね~。今日きょうもビールがおいしいですね。

        Đúng vậy. Hôm nay mà uống bia cũng ngon đấy.

Câu 7


A: サラさんは字じがきれいですね。

         Chữ chị Sara đẹp thật đấy.

B:  どれ?見みせて。あ、本当ほんとうだ。

         Đâu? Cho xem với. Ừ, đúng thế thật.
 

Câu 8


A: え、アイス~?寒さむくないですか?

        Hả, kem á? Không lạnh sao?

B: ええ、おいしいですよ。

        Không, ngon lắm.
 

Câu 9


A: 映画えいが、どうでしたか?

        Bộ phim, thế nào rồi?

B: おもしろかったですよ。

        Rất thú vị.
 

Câu 10


A: これは何なんですか?

        Cái này là cái gì?

B:  これ?あ~、これ、お好このみ焼やき。

        Cái này? À, đây là món “Okonomi yaki”

A: え?お好このみ?

        Hả? Okonomi?

B:  うん。お好このみ焼やき。おいしいよ。

        Ừ. “Okonomi yaki”. Ngon lắm đó.
 
Previous Post

[ JPO Tin Tức ] 中国 春節の長い休みに大勢の人が外国を旅行する

Next Post

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 25

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 4

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 27

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 32

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 14

Next Post
[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 25

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 任 ( Nhiệm )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 谷 ( Cốc )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 務 ( Vụ )

あいだ -1

くれ

あいだ -1

とはかぎらない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 界 ( Giới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 89 : ~こそ~ ( Chính là, chính vì… )

20歳の外国人 5年前と比べて2倍に増える

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 徒 ( Đồ )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.