JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 38 : 片づけるのは好きなんです

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
一人ひとりで この 荷物にもつを はこぶ のは 無理むりです。
Việc mang vác hàng như thế này chỉ với một người là không thể.
朝あさ 早はやく さんぽする のは 気持きもちが いいです。
Đi dạo sáng sớm thì tâm trạng tốt.
ボランティアに さんかする のは  おもしろいです。

Việc tham gia tình nguyện thật thú vị.

わたしは クラシック音楽おんがくを きく のが すきです。
Tôi thích nghe nhạc cổ điển.
わたしは 絵えを かく のが 下手へたです。
Tôi không giỏi vẽ tranh.
わたしは たべる のが 遅おそいです。

Tôi ăn chậm.

電気でんきを けす のを 忘わすれました。
Đã quên tắt điện.
薬くすりを のむ のを 忘わすれました。
Đã quên uống thuốc.
山田やまださんに れんらくする のを 忘わすれました。

Đã quên liên lạc với anh Yamada rồi.

あした 田中たなかさんが たいいんする のを 知しって いますか。
Bạn có biết là ngày mai anh Tanaka xuất viện không?
来週らいしゅうの 金曜日きんようびは 授業じゅぎょうが ない のを 知しって いますか。
Bạn có biết là thứ sáu tuần sau không có giờ học không?
駅前えきまえに 大おおきな ホテルが できた のを 知しって いますか。

Bạn có biết là khách sạn lớn trước nhà ga đã hoàn thành rồi không?

父ちちが うまれた のは 北海道ほっかいどうの 小ちいさな 村むらです。
Nơi bố tôi sinh ra là một thôn xóm nhỏ ở Hokkaido.
わたしが ほしい のは イタリア製せいの 靴くつです。
Thứ tôi muốn là một đôi giày của Ý sản xuất.
いちばん たいせつな のは 家族かぞくの 健康けんこうです。

Điều quan trọng nhất là sức khỏe của gia đình.

Previous Post

[ 練習 A ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Next Post

なるべく

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 23 : どうやって行きますか

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 A

[ 練習 A ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 7 : ごめんください ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

練習 A

[ 練習 A ] Bài 36 : 頭と体を使うようにしています

Next Post
あいだ -1

なるべく

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 無 ( Vô )

あいだ-2

ちゅう

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 残 ( Tàn )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 19: にほんちゃはすきですか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 流 ( Lưu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 56 : ~とき ( Khi )

あいだ-2

よく

あいだ -1

ないといい

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 世界で明かりを消すイベント「地球を大切にしよう」

あいだ -1

めく

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.