Kanji:
資
Âm Hán:
Tư
Nghĩa:
Tư liệu , tư bản
Kunyomi:
たから,たす(ける)
Onyomi:
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 資料 | しりょう | số liệu , dữ liệu |
| 資金 | しきん | Vốn vận chuyển |
| 投融資 | とうゆうし | sự đầu tư và sự cho vay |
| 資本 | しほん | tư bản , tiền vốn |
| 投資 | とうし | sự đầu tư |
| 資材 | しざい | vật liệu , tư liệu |
| 資本階級 | しほんかいきゅう | giai cấp tư bản |
| 投資家 | とうしか | Người đầu tư |
| 学資 | がくし | chi phí giáo dục; học phí; tiền học phí |
| 資本市場 | しほんしじょう | thị trường chứng khoán |
| 投資法 | とうしほう | luật đầu tư |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
