Cấu trúc
あくまで(も)<mức độ mạnh> rất / vô cùng
Ví dụ:
① 空はあくまでも青く澄み渡り、砂浜はどこまでも白く続いていた。
Bầu trời trong vắt một màu xanh, bãi cát trắng trải dài vô tận.
② どんなに疲れている時でも、彼はあくまでも優しかった。
Dù mệt mỏi thế nào anh ấy cũng vẫn rất dịu dàng.
③ あくまで広い見渡すかぎりの菜の花爛の中に、真っ赤な服を着た女の子が一人立っていた。
Giữa cánh đồng hoa cải dầu trải rộng ngút tầm mắt, có một cô bé mặc chiếc áo đỏ rực đứng một mình.
Ghi chú:
Diễn đạt ý “hoàn toàn đang ở trong trạng thái đó”. Là cách nói văn vẻ.
Có thể bạn quan tâm


![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)