Cấu trúc
すこしも…ない Không … một chút nào
Ví dụ
① 強くこすっているのに、すこしもきれいにならない。
Tôi chùi rất mạnh, vậy mà vẫn không sạch được chút nào.
② 貯金がすこしもふえない。
Tiền để dành không tăng thêm được chút nào.
Ghi chú :
Dùng để nhấn mạnh ý phủ định.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS30.jpg)
