Cấu trúc
すこしも…ない Không … một chút nào
Ví dụ
① 強くこすっているのに、すこしもきれいにならない。
Tôi chùi rất mạnh, vậy mà vẫn không sạch được chút nào.
② 貯金がすこしもふえない。
Tiền để dành không tăng thêm được chút nào.
Ghi chú :
Dùng để nhấn mạnh ý phủ định.
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)