Kanji:
商
Âm Hán:
Thương
Nghĩa:
Buôn bán
Kunyomi ( 訓読み )
あきな(う)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 商取引 | しょうとりひき | giao dịch buôn bán |
| 卸し商 | おろししょう | người bán buôn |
| 代理商 | だいりしょう | đại lý hoa hồng |
| 商務議事録 | しょうむぎじろく | biên bản thương vụ |
| 商う | あきなう | kinh doanh; buôn bán |
| 出商い | であきない | sự bán hàng rong |
| 商務省 | しょうむしょう | Sở Thương mại |
| 刀剣商 | とうけんしょう | cửa hàng bán gươm kiếm |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)





