Kanji:
本
Âm Hán:
Bản
Nghĩa:
Sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất
Kunyomi:
もと
Onyomi:
ホン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| いい本 | いいほん | sách hay |
| 不本意 | ふほんい | không tự nguyện, sự bất đắc dĩ |
| 人情本 | にんじょうぼん | Một thể loại tiểu thuyết tình cảm thịnh hành vào khoảng thời Văn Chính (1818-1830) đến đầu thời Minh Trị (1868-1912) |
| 写本 | しゃほん | Bản viết |
| 二本棒 | にほんぼう | Ngốc; người hay than vãn |
Có thể bạn quan tâm






![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)