あくまで(も ) mẫu1
Cấu trúc あくまで(も)<mức độ mạnh> rất / vô cùng Ví dụ: ① 空そらはあくまでも青あおく澄すみ渡わたり、砂浜すなはまはどこまでも白しろく続つづいていた。 Bầu trời trong vắt ...
Read moreCấu trúc あくまで(も)<mức độ mạnh> rất / vô cùng Ví dụ: ① 空そらはあくまでも青あおく澄すみ渡わたり、砂浜すなはまはどこまでも白しろく続つづいていた。 Bầu trời trong vắt ...
Read more