Kanji:
書
Âm Hán:
Thư
Nghĩa:
Thư kí , thư tịch
Kunyomi:
か (く)
Onyomi:
ショ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 書き直す | かきなおす | viết lại , sửa lại |
| 書店 | しょてん | cửa hàng sách |
| 一書に | いっしょに | cùng với |
| 書く | かく | vẽ |
| 書いた餅 | かいたもち | bánh vẽ |
| 下書き | したがき | bản ráp; sự viết nháp |
| 付属書 | ふぞくしょ | Phụ lục; sách ghi chú bổ sung |
| 書き出し | かきだし | câu mở đầu |
| 仏書 | ぶっしょ | sách Phật |
| なお書 | なおがき | điều qui định; điều kiện |
| 書き方 | かきかた | cách viết |
Có thể bạn quan tâm



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

