Kanji:
論
Âm Hán:
Luận
Nghĩa:
Bàn luận , tranh cãi , bàn đến ( vấn đề )
Kunyomi:
あげつら(う)
Onyomi:
ロン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 論定 | ろんてい | Luận định |
| 反論 | はんろん | phản luận; sự bác bỏ |
| 原論 | げんろん | nguyên lý, nguyên tắc |
| 世論 | よろん | công luận |
| 論じ合う | ろんじあう | Bàn bạc |
| 二元論 | にげんろん | Thuyết nhị nguyên |
| 請求する | せいきゅうする | thỉnh cầu , yêu cầu |
| 論文 | ろんぶん | Luận văn , luận án |
| 勿論 | もちろん | đương nhiên |
| 世論 | せろん | bia miệng |
| 論評 | ろんひょう | bình luận |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
