JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ずくめ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ずくめ   Toàn là / rặt là

[Nずくめ]

Ví dụ

①  彼女かのじょはいつも黒くろずくめのかっこうをしている。
  Cô ấy lúc nào cũng mặc những thứ toàn một màu đen.

②  この頃ころなぜかいいことずくめだ。
  Dạo này, không hiểu sao tôi gặp toàn những chuyện tốt đẹp.

③  今日きょうの夕食ゆうしょくは、新鮮しんせんなお刺身さしみやいただきもののロブスターなど、ごちそうずくめだった。
  Bữa cơm chiều nay toàn là những món thịnh soạn, như là gỏi cá sống tươi rói, hoặc tôm hùm của người ta biếu cho.

④  毎日毎日残業まいにちまいにちざんぎょうずくめで、このままだと自分じぶんがすり減へっていきそうだ。
  Ngày nào cũng như ngày nào, toàn là phải làm thêm giờ. Cứ cái đà này, e sức lực của mình sẽ bị bào mòn dần.

Ghi chú :

Dùng phụ sau danh từ, biểu thị ý nghĩa những gì xảy ra chung quanh mình toàn là những chuyện như thế. Thường dùng trong những lối nói cố định hoá, như 「黒ずくめ」(rặt một màu đen),「いいことずくめ」(toàn là những chuyện tốt đẹp),「ごちそうずくめ」 (toàn là những món thịnh soạn) v.v… Không thể nói 「赤ずくめ」, hoặc 「本ずくめ」 .

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. そう…ない

  2. Mẫu câu げ

  3. げんざい

  4. げ

Tags: ずくめ
Previous Post

ず

Next Post

ずして

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すぐにでも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そういえば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といってもまちがいない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にあたり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではなかろうか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ったら

Next Post
あいだ-2

ずして

Recent News

スリランカのテロ 60人を捕まえる

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 5 : ~と~ ( Hễ mà )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 5 : ~と~ ( Hễ mà )

Bài 22 : Tôi sẽ cố gắng

[ JPO ニュース ] 4月からいろいろな食べ物や飲み物の値段が上がる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 京 ( Kinh )

[ 文型-例文 ] Bài 3 : これをください

あいだ-2

さいご

あいだ-2

て

あいだ -1

このぶんでは

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 機 ( Cơ )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.