Kanji:
挙
Âm Hán:
Cử
Nghĩa:
Tuyển cử , bầu cử
Kunyomi:
あ ( げる ) ,あ(がる)
Onyomi:
キョ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 振り | ふり | sự giả vờ |
| 挙党 | きょとう | Một đảng thống nhất |
| 列挙 | れっきょ | sự liệt kê; bảng liệt kê |
| 一挙に | いっきょに | một lần; một cú |
| 挟まる | はさまる | kẹt vào giữa |
| 快挙 | かいきょ | thành công rực rỡ |
| 挙がる | あがる | bị tóm; bị bắt |
| 振り子 | ふりこ | Con lắc |
| 挙げる | あげる | giơ; nêu |
Có thể bạn quan tâm



![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC23.jpg)
