Giải thích:
Dùng để thể hiện mong muốn tha thiết của người nói để được đáp ứng nguyện vọng của mình,
dù là ở mức độ tối thiểu nhất. せめて=少なくとも(ít nhất)
Ví dụ :
夏はせめて一週間ぐらい休みが欲しい。
Mùa hè, chúng tôi mong được nghỉ ít nhất cũng khoảng 1 tuần
小さくてもいい。せめて庭のある家に住みたい。
Tôi muốn ở trong một căn nhà, dù chật cũng được, nhưng tối thiểu phải có vườn
せめてあと三日あれば、もうちょっといい作品が出せるのだが。
Chỉ cần có thêm 3 ngày nữa là tôi có thể hoàn thành tác phẩm tốt hơn thế này
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)





