Cấu trúc
まわる ( … Khắp / hết chỗ này tới chỗ khác )
[R-まわる]
Ví dụ
① この寒いのに子供達は外を走り回っている。
Trời lạnh vậy mà đám trẻ con vẫn cứ chạy chơi khắp nơi ngoài đường.
② 病人がスイカが食べたいというので、スイカを求めて12月の街を駈けずり回った。
Người bệnh nói là muốn ăn dưa hấu, nên tôi đã chạy khắp nơi trong thành phố vào tháng 12 này để tìm mua dưa hấu.
③ 売れっ子ジャーナリストの彼は世界中を飛び回っている。
Là một kí giả rất nhiều mối nên anh ấy đi khắp thế giới.
④ 子供は小犬に追いかけられて、部屋中を逃げまわった。
Đứa trẻ bị con chó con đuổi theo và chạy tránh né hết chỗ này tới chỗ khác trong phòng.
Ghi chú :
Sử dụng chung với các động từ chỉ sự duy chuyển như 「動く」, 「走る」, 「飛ぶ」, 「泳ぐ」 (cử động, chạy, bay, bơi)…; hoặc sự chuyển động như 「暴れる」, 「遊ぶ」, 「跳ねる」 (hoành hành, chơi, nhảy)… để diễn đạt ý 「あちこち…する」(chỗ này, chỗ kia), 「そのあたりを…する」 (khắp vùng đó).
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
