JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まわる

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

まわる ( … Khắp / hết chỗ này tới chỗ khác )

[R-まわる]

Ví dụ

① この寒さむいのに子供達こどもたちは外そとを走はしり回まわっている。
  Trời lạnh vậy mà đám trẻ con vẫn cứ chạy chơi khắp nơi ngoài đường.

② 病人びょうにんがスイカが食たべたいというので、スイカを求もとめて12月がつの街まちを駈かけずり回まわった。
  Người bệnh nói là muốn ăn dưa hấu, nên tôi đã chạy khắp nơi trong thành phố vào tháng 12 này để tìm mua dưa hấu.

③ 売うれっ子こジャーナリストの彼かれは世界中せかいじゅうを飛とび回まわっている。
  Là một kí giả rất nhiều mối nên anh ấy đi khắp thế giới.

④ 子供こどもは小犬こいぬに追おいかけられて、部屋中へやじゅうを逃にげまわった。
  Đứa trẻ bị con chó con đuổi theo và chạy tránh né hết chỗ này tới chỗ khác trong phòng.

Ghi chú :

Sử dụng chung với các động từ chỉ sự duy chuyển như 「動く」, 「走る」, 「飛ぶ」, 「泳ぐ」 (cử động, chạy, bay, bơi)…; hoặc sự chuyển động như 「暴れる」, 「遊ぶ」, 「跳ねる」 (hoành hành, chơi, nhảy)… để diễn đạt ý 「あちこち…する」(chỗ này, chỗ kia), 「そのあたりを…する」 (khắp vùng đó).

Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

  1. Visa vĩnh trú Nhật Bản là gì? Những thông tin có thể bạn chưa biết

  2. Những bí kíp du lịch tự túc từ Tokyo mà không phải ai cũng biết

  3. Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

  4. [ Hán tự và từ ghép ] Bài 29

Tags: まわる
Previous Post

まるで

Next Post

まんざら

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

か

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からある

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なおす

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みるからに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かならずしも…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ようするに

Next Post
あいだ -1

まんざら

Recent News

あいだ -1

いっぽう

あいだ-2

ぜひ

今年「はしか」になった人が去年1年の1.7倍になる

[ 練習 A ] BÀI 21 : 私もそうと思います

あいだ-2

まわる

[ JPO ニュース ] 4月からいろいろな食べ物や飲み物の値段が上がる

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 憲 ( Hiến )

あいだ -1

か

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 98 : ~にすぎない ( Chỉ … )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 考 (khảo)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.