JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となっては

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

いまとなっては ( Tới bây giờ thì )

Ví dụ

①  今いまとなっては、名前なまえも顔かおも思おもい出だすことができない。
  Bây giờ thì tôi không còn có thể nhớ lại tên họ và mặt mũi anh ta.

②  全すべてが終おわってしまった今いまとなっては、じたばたしてもしかたがない。
  Tới bây giờ, khi tất cả mọi thứ đã xong hết rồi thì có làm ầm lên như thế cũng chẳng được gì.

③  当時とうじはずいぶん辛つらい思おもいをしたものだが、今いまとなっては、それも懐なつかしく思おもい出だされる。
  Lúc ấy đã có những kỉ niệm hết sức cay đắng, nhưng tới bây giờ thì lại thấy tiếc nhớ cả những điều đó.

Ghi chú :

Diễn tả ý nghĩa “đã qua nhiều quá trình và ở thời điểm hiện tại thì”. Phía sau thường đi với cách nói diễn tả ý nghĩa “điều đó là đương nhiên, là đúng nhất”. Cũng có nhiều trường hợp theo sau là những cách nói diễn tả một nhận xét mang tính phủ định như 「できない」 (không thể), 「しかたがない」 (không còn cách nào khác) như trong ví dụ (1),(2) nhưng cũng có câu là các đánh giá trung lập như trong ví dụ (3).

Cấu trúc 2

…となっては ( Trong trường hợp… )

[N/Na (だ)となっては] [A/Vとなっては]

Ví dụ

①  子供達こどもたちだけで海外かいがいへ行いくとなっては、親おやとしてはちょっと心配しんぱいになる。
  Trong trường hợp chỉ có một mình bọn trẻ ra nước ngoài thì làm cha mẹ cũng thấy hơi lo.

②  病状びょうじょうがここまで進すすんだとなっては、もうどうすることもできない。
  Trong trường hợp bệnh tình đã tiến triển đến mức này thì không còn làm gì được nữa.

③  誰だれも引ひき受うけてくれないとなっては、自分じぶんでやるしかない。
  Trong trường hợp ai cũng không nhận thì chỉ còn cách là tôi làm mà thôi.

Ghi chú :

Theo sau một mệnh đề, diễn tả ý nghĩa “trong trường hợp xảy ra tình huống như vậy …”. Phần nhiều dùng để diễn tả một tình huống đã xảy ra rồi, phía sau thường là những đánh giá hay phán đoán của người nghe trong trường hợp đó. Nhiều trường hợp diễn tả một nhận xét mang tính tiêu cực「心配だ」(lo lắng)、「しかたがない」(không còn cách nào khác).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • をのぞいて

  • をとわず

  • をつうじて

  • をちゅうしんに

Tags: となっては
Previous Post

となったら

Next Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 24

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のか

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おり

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とか (Mẫu 1)

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

どうもない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たって

Next Post
[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 24

Recent News

あいだ-2

なにより

あいだ-2

ないと

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 9 : 山田さんはいらっしゃいますか? ( Cô Yamada có ở đấy không? )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 11 : ZEHI KITE KUDASAI ( Chị nhất định đến nhé! )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 27 : DARE GA KEKKON SURU N DESU KA ( Ai kết hôn đấy ạ? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 10 : ~ が~ ( nhưng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 21

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 14 ] 聴解のための語彙・表現 ~敬語表現

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 45 : ~てほしい~ ( Muốn (ai) làm gì đó )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.