Cấu trúc 1
いまとなっては ( Tới bây giờ thì )
Ví dụ
① 今となっては、名前も顔も思い出すことができない。
Bây giờ thì tôi không còn có thể nhớ lại tên họ và mặt mũi anh ta.
② 全てが終わってしまった今となっては、じたばたしてもしかたがない。
Tới bây giờ, khi tất cả mọi thứ đã xong hết rồi thì có làm ầm lên như thế cũng chẳng được gì.
③ 当時はずいぶん辛い思いをしたものだが、今となっては、それも懐かしく思い出される。
Lúc ấy đã có những kỉ niệm hết sức cay đắng, nhưng tới bây giờ thì lại thấy tiếc nhớ cả những điều đó.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “đã qua nhiều quá trình và ở thời điểm hiện tại thì”. Phía sau thường đi với cách nói diễn tả ý nghĩa “điều đó là đương nhiên, là đúng nhất”. Cũng có nhiều trường hợp theo sau là những cách nói diễn tả một nhận xét mang tính phủ định như 「できない」 (không thể), 「しかたがない」 (không còn cách nào khác) như trong ví dụ (1),(2) nhưng cũng có câu là các đánh giá trung lập như trong ví dụ (3).
Cấu trúc 2
…となっては ( Trong trường hợp… )
[N/Na (だ)となっては] [A/Vとなっては]
Ví dụ
① 子供達だけで海外へ行くとなっては、親としてはちょっと心配になる。
Trong trường hợp chỉ có một mình bọn trẻ ra nước ngoài thì làm cha mẹ cũng thấy hơi lo.
② 病状がここまで進んだとなっては、もうどうすることもできない。
Trong trường hợp bệnh tình đã tiến triển đến mức này thì không còn làm gì được nữa.
③ 誰も引き受けてくれないとなっては、自分でやるしかない。
Trong trường hợp ai cũng không nhận thì chỉ còn cách là tôi làm mà thôi.
Ghi chú :
Theo sau một mệnh đề, diễn tả ý nghĩa “trong trường hợp xảy ra tình huống như vậy …”. Phần nhiều dùng để diễn tả một tình huống đã xảy ra rồi, phía sau thường là những đánh giá hay phán đoán của người nghe trong trường hợp đó. Nhiều trường hợp diễn tả một nhận xét mang tính tiêu cực「心配だ」(lo lắng)、「しかたがない」(không còn cách nào khác).
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)