Cùng nhau học tiếng nhật

の…の

—***—

Cấu trúc 1

…の…のと ( Rằng nào là … nào là … )

[NだのNだのと] [NaだのNaだのと] [AのAのと] [VのVのと]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả thái độ chê trách đủ điều, bằng cách liệt kê nhiều điều đồng loại. Ngoài ra còn có những thành ngữ như sau:
(Vd) なんのか(ん)のと(ああだこうだと、いろいろ)文句ばかり言っている。 Nó chỉ biết phàn nàn này nọ (phàn nàn thế này thế kia, đủ cách).
(Vd) 四の五の言わだに(あれこれ 言わずに)ついてこい。Không oong đơ gì hết (đừng nói nhiều ), theo tao.

Cấu trúc 2

…の…ないの

A…の…ないのと ( Rằng… hay không … )

[A-いのA-くないのと] [V-るのV-ないのと]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả trạng thái nói năng lớn tiếng và đủ điều, bằng cách nêu lên hai nội dung đối chọi nhau.

B…の…ないのって kinh khủng

[A-いのA-くないのって] [V-るのV-ないのって]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả một mức độ vô cùng khốc liệt, có nghĩa là “ đó là một trạng thái … kinh khủng”. Ở phía sau, phần nhiều người ta kể một sự việc do tình trạng ấy sinh ra. Cũng có thể nói 「…のなんのって」 . Dùng trong văn nói thô.

Cấu trúc 3

…のなんの

A…のなんのと rằng… này nọ / chẳng hạn

[A/Vのなんのと]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Diễn tả trạng thái nói năng ồn ào, đủ điều về một việc mà mình không thích.

B….のなんのってkinh khủng

[A/Vのなんのって]

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Giống với 「…の…ないのって」 của mục 2b.

Được đóng lại.