Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

Hán tựÂm hánNghĩa
cái khung
ác, ốhung ác, độc ác; tăng ố
áiyêu, ái tình, ái mộ
âmâm thanh, phát âm
anan bình, an ổn
ấnin ấn, ấn tượng
anhanh hùng, anh tú, anh tuấn
ánhphản ánh
ảnhhình ảnh; nhiếp ảnh
áotrong cùng
ápáp lực, trấn áp
ápấn
âuchâu âu
basóng, phong ba
bácuyên bác
bắcphương bắc
bácháp bách, bức bách
báchtrăm, bách niên
bạchthanh bạch, bạch sắc
bạithất bại
bánbán cầu, bán nguyệt
bàncái khay
bảntấm bảng
bảnxuất bản
bảnsách, cơ bản, nguyên bản, bản chất
bạnđi cùng
bàn, bannhất ban
bangliên bang
băngbăng hoại
banhbờ biển
báobáo cáo, báo thù, báo đáp
bãoôm, hoài bão
bảobảo trì, bảo vệ, đảm bảo
bạo, bộcbạo lực, bộc lộ
bát8
bấtbất công, bất bình đẳng, bất tài
bạtrút ra
bếbế mạc, bế quan
bệnhbệnh nhân, bệnh viện, bệnh tật
bỉanh ta
bịbị, bị động, bị cáo
bịtrang bị, phòng bị, thiết bị
biênđan, biên tập
biênbiên, biên giới
biếnbiến đổi, biến thiên
biệnhùng biện, biện luận
biệtbiệt li, đặc biệt, tạm biệt
biểubiểu hiện, bảng biểu, biểu diễn
binhbinh lính, binh lực
bìnhbình luận, phê bình
bìnhhòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường
bổbổ sung, bổ túc
bộbộ môn, bộ phận
bộbắt, đãi bộ
bộbộ hành, tiến bộ
bộcbộc phát
bốibối cảnh
bộibội thu, bội số
bưubưu điện
caca dao, ca khúc
cá nhân, cá thể
cáccác, mỗi
cácnội các
cáchtư cách, cách thức, sở hữu cách
cáchda thuộc, cách mạng
cảicải cách, cải chính
cấmcấm đoán, nghiêm cấm
cảmcảm giác, cảm xúc, cảm tình
cáncán sự, cán bộ
cângân cơ
căngốc, căn bản, căn cứ
cầnchuyên cần, cần lao
cậnthân cận, cận thị, cận cảnh
cảnghải cảng, không cảng
canhcanh tân
cảnhnhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ
cảnhcảnh sắc, thắng cảnh, quang cảnh
cảnhcảnh báo, cảnh sát, cảnh vệ
cạnhcạnh tranh
caocao đẳng, cao thượng
cáobáo cáo, thông cáo
cấpkhẩn cấp, cấp cứu
cấpsơ cấp, trung cấp, cao cấp
cấpcung cấp, cấp phát
cậpphổ cập
cátchia cắt, cát cứ
cáttốt lành, cát tường
cậtđóng hộp
cấucấu tạo, cấu thành, cơ cấu
cấumua
cầuyêu cầu, mưu cầu
cầuquả cầu, địa cầu
châmcái kim, phương châm, châm cứu
chânchân lí, chân thực
chấnchấn động
chấnđịa chấn
chấpcố chấp
chấtvật chất, phẩm chất, khí chất
châutỉnh, bang, châu lục

Được đóng lại.