JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あいだ-4

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu Trúc

 …あいだに  trong khi / trong lúc / trong khoảng

[Nのあいだに]

[Naなあいだに]

[Aーいあいだに]

[Vーている/Vーるあいだに]

Ví dụ:

① 留守るすの間あいだにどろぼうが入はいった。

    Trong khi tôi đi vắng, đã có kẻ trộm vào nhà.

② 4時じから5時じまでの間あいだに一度電話いちどでんわをください。

    Anh hãy điện thoại cho tôi một lần trong khoảng từ 4 đến 5 giờ.

③ 家族かぞくがみんな寝ねている間あいだに家いえを出でることにした。

    Tôi quyết định ra khỏi nhà trong lúc mọi người trong gia đình còn đang ngủ.

④リサが日本にほんにいる間あいだに一緒いっしょに旅行りょこうしたかったのだが、残念ざんねんながらできなかった。

    Tôi muốn đi du lịch cùng Lisa trong khi cô ấy còn ở Nhật Bản, nhưng rất tiếc là đã không thực hiện được.

⑤ 私わたしがてんぷらを揚あげる間あいだに、母はははおひたしと酢すの物ものと味噌汁みそしるまで作つくってしまった。

     Trong khi tôi chiên / rán tempura thì mẹ tôi đã làm xong món rau luộc, món trộn và món misosiru.

⑥ あそこも日本人旅行者にほんじんりょこうしゃが少すくない間あいだに行いっておかないと、きっとすぐに開発かいはつされて日本人にほんじんだらけになるだろう。

     Nên tranh thủ tới tham quan trong lúc còn ít du khách Nhật, bởi vì điểm du lịch đó chẳng bao lâu nữa chắc chắn sẽ bị khai thác và sẽ đầy ắp khách Nhật.

⑦ 祖母そぼが元気げんきな間あいだにいろいろ話はなしを聞きいておこう。

     Tôi muốn tranh thủ hỏi chuyện bà tôi trong khi bà còn mạnh khoẻ.

Ghi chú :

Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái hay hành động kéo dài. Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên. Trong câu đứng sau này, vị ngữ là động từ và có hình thái như 「…する」「…しはじめる」「…になる」」 v.v… tức là không diễn tả sự kéo dài.

Ví dụ:

 (sai)     授業の間にずっとおしやべりをし ていた。

 (đúng)  授業の間に3回質問をした。

              Trong giờ học, tôi đã ba lần đặt câu hỏi.

Khi nói về sự việc trong quá khứ có thể sử dụng cách nói 「…たあいだに」 . Còn như ví dụ (5), khi chủ thể hành động của vế trước và vế sau khác nhau thì được hiểu là hai người thực hiện hành động song song, cùng lúc với nhau.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. お…いただく

  2. お…いたす

  3. える

  4. うる

Tags: あいだ-4
Previous Post

去年収入が1番多かった映画は「ボヘミアン・ラプソディ」

Next Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がさいご

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とすれば ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なんでも  

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことなしに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がよかろう 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ている

Next Post
[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

Recent News

あいだ-2

といけない

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 計 ( Kê,kế )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 8

あいだ -1

ようやく

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 24: トイレはどこですか

あいだ-2

あとは…だけ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 48 : ~わりに(は)~割りに(は)Lớn hơn, vượt hơn so với dụ đoán, tưởng tượng

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 10

あいだ-2

がち

あいだ-2

かえって

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.