Cấu trúc
んじゃ ( Nếu… thì… )
[N/Na (なん)じゃ] [A/V んじゃ]
Ví dụ
① 雨なんじゃしかたがない。あしたにしよう。
Ở 2 Nếu trời mưa thì đành chịu. Chúng ta dời sang ngày mai đi.
② そんなに臆病なんじゃ、どこにも行けないよ。
Nếu nhát đến như thế, thì không thể đi đâu được đâu.
③ こんなに暑いんじゃ、きょうの還足はたいへんだろうね。
Nếu nóng đến thế này, thì chuyến picnic hôm nay chắc sẽ vất vả đấy nhỉ.
④ こんなにたくさんの人に見られているんじゃ緊張してしまうな。
Nếu bị nhiều người nhìn như thế này thì sẽ căng thẳng mất thôi.
Ghi chú :
Đây là cách diễn đạt mang tính văn nói của 「(の)では」
→ tham khảo 【のでは】
Có thể bạn quan tâm






