JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 22

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/07/Jpo-Sha022.mp3

 

Câu 1


A: ね、そのクッキー、一口ちょうだい。

   Này, bánh quy đó, cho ăn thừ 1 miếng đi.

B: あー、もう全部食べちゃった。ごめんごめん。

  A, đã ăn hết mất rồi. Xin lỗi xin lỗi.

Câu 2


A: あ、雨あめが降ふってる。

  A, mưa đang rơi.

B:  あ、じゃ、このかさ貸かしてあげる。2本ほんあるから。

  A, vậy thì cái dù này tôi cho mượn đấy. Vì có 2 cái mà.

Câu 3


A: お茶ちゃ、どうぞ。熱あついのでお気きをつけください。

  Mời dùng trà. Vì nóng nên hãy cẩn thận nhé.

B:  あ、すみません。

  A, xin phép.

Câu 4


A: もしもし、山田やまださん?今いま、話はなしして大丈夫だいじょうぶ?

  Alo, anh Yamada? Bây giờ nói chuyện được chứ?

B: あ、ごめん。今いまシャワー浴あびていたところなんだ。後あとで電話でんわしていい?

  A, xin lỗi. Bây giờ đang tắm vòi sen. Để sau nói tôi điện thoại được chứ?

Câu 5


A: ねー、聞きいた? 山田やまださん、結婚けっこん するんだって。

  Này, đã nghe chưa? Anh Yamada, sắp kết hôn đấy.

B: うん、おめでたらしいよ。

  Ồ, có vẻ tin mừng đây.

Câu 6


A: あれ?ビデオデッキに変へん なビデオが入はい っていますね。

  Ủa? trên kệ video có cuốn video lạ này?

B:  本当ほんとうだ。だれがいれたんでしょうね。

  Thật vậy. Chắc ai đã bỏ vào rồi.

Câu 7


A: ねー、もっときれいに書かいてください。これなんて書かいてあるんですか?

  Này, hãy viết đẹp hơn chút nữa. Cái thế này mà cũng viết à?

B:  あ、何なんでしょう…。私わたしも読よめません…。

  A, cái gì nhỉ…Tôi cũng chẳng đọc được nữa…

Câu 8


A: ねー、飛行機ひこうきの予約よやくしてある?

  Này, đặt sẵn vé máy bay chưa?

B: あ、ごめんなさい。今いま、しておきます。

  A, xin lỗi. Bây giờ tôi làm đây.

Câu 9


A: 約束やくそくしたのにどうして来きてくれなかったの?

  Dù đã hẹn thế mà tại sao lại không đến?

B: ごめん。本当ほんとうにごめん。どうしても会議 かいぎ ぬけられなかったんだ。

  Xin lỗi. Thật sự xin lỗi. Vì làm thế nào đi nữa cũng không thể trốn họp được.

Câu 10


A: 今度こんど、ご飯はんでもいかがですか?

  Lần sau đi ăn thì thế nào?

B:  あ、ぜひ。

  A, tất nhiên.

 

Previous Post

のいたり

Next Post

の…の

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 15

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 25

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

GIÁO TRÌNH SHADOWING TRUNG CẤP

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 3

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 41

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 16

Next Post
あいだ -1

の...の

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 比 ( Tỉ )

あいだ -1

むけて

あいだ -1

ともなう

あいだ-2

にもとづいた

新しく大学の入学試験に使う英語の試験 公平かどうか心配

あいだ -1

いざしらず

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 39 : KAZE DA TO OMOIMASU (Tôi nghĩ là chị bị cảm lạnh.)

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 5

あいだ -1

ないかな

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 68 : ~おそれがある~(~恐れがある ) Có lẽ, không chừng là, lo lắng về

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.