Cấu trúc
かえって (Trái lại / ngược lại)
Ví dụ:
① 親切で言ったつもりなのだが、かえって怒らせてしまったようだ。
Tôi cứ nghĩ là mình đã nói tử tế, nhưng trái lại, hình như tôi đã làm cho người ta nổi giận.
② 間に合うようにと思ってタクシーに乗ったのに、渋滞のせいでかえって遅くなってしまった。
Tôi đi taxi mong là sẽ kịp, nhưng vì kẹt xe nên thành ra lại đến trễ mất.
③ 昨日買ったカーテンは少し派手すぎたかなど思っていたが、かえって部屋が明るくなってよかった。
Tôi cứ nghĩ cái rèm cửa mình mua ngày hôm qua có thể sặc sỡ quá chăng, nhưng trái lại nhờ nó mà căn phòng sáng hẳn lên, thật là hay.
④ A:お見舞いに来てくれたお礼に、川井さんにはお菓子でも持って行こうか。
A: Có lẽ mình nên mang cho anh Kawai một ít bánh kẹo để cảm ơn anh ấy đã đến thăm hôm mình ốm chăng ?
B:いや、そんなことをしたら、かえって向こうが気を遣うよ。
B: Không được đâu, nếu mình làm thế, trái lại càng làm cho anh ấy bận tâm thôi.
⑤ A:この間はひどいことを言ってしまって、悪かった。
A: Hôm nọ tôi đã nói những lời thậm tệ, thật có lỗi với anh quá.
B:いや、かえって良かったよ。あれから君の言葉を思い出してぼくもいろいろ反省したんだ。
B: Không đâu, như thế lại hoá hay. Sau đó, nhớ lại lời anh nói, tôi đã suy ngẫm nhiều.
Ghi chú:
+ Được sử dụng trong trường hợp dự đoán rằng nếu thực hiện một hành động nào đó thì đương nhiên sẽ có một kết quả nào đó xảy ra, nhưng kết quả lại xảy ra ngược với dự đoán và ý đồ của mình. Ví dụ (1) có nghĩa là “đã dè dặt khi nói nhưng kết quả ngược với dự đoán là đã làm cho đối tượng giận”; (4) có nghĩa là “mang bánh kẹo đi, lại làm cho đối tượng phải suy nghĩ, ngược với dự đoán là sẽ làm cho đối tượng vui” ; (5) có nghĩa là “đã nghĩ là nói những điều thậm tệ sẽ làm tổn thương đối tượng nhưng ngược lại nhờ lời nói của mình mà đối tượng đã có dịp để suy ngẫm lại những điều đã làm”. Được sử dụng trong trường hợp kết quả xảy ra trái ngược với suy đoán thông thường. Nhưng khó sử dụng cho trường hợp dự đoán về một điều chỉ xảy ra lúc đó.
(sai)今日は雨が降ると思っていたが、 かえっていい天気になった。
(đúng)今日は雨が降ると思っていたが、いい天気になった。
Tôi cứ nghĩ là hôm nay trời sẽ mưa không ngờ trời lại đẹp.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
