JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とおして

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nをとおして < trung gian > thông qua N / nhờ N

Ví dụ

①  私わたしたちは友人ゆうじんを通とおして知しり合あいになった。
  Chúng tôi quen biết nhau thông qua một người bạn.

②  我々われわれは体験たいけんばかりでなく書物しょもつを通とおして様々さまざまな知識ちしきを得えることができる。
  Chúng ta có thể thu thập được nhiều kiến thức không chỉ qua kinh nghiệm mà còn qua sách vở.

③  実験じっけんを通とおして得えられた結果けっかしか信用しんようできない。
  Tôi chỉ có thể tin vào kết quả đạt được qua thực nghiệm.

④  5年間ねんかんの文通ぶんつうを通とおして、二人ふたりは恋こいを実みのらせた。
  Tình yêu của hai người đã đơm hoa kết trái qua 5 năm liên lạc bằng thư từ.

⑤  今日こんいちでは、マスメディアを通とおして、その日ひのうちに世界せかいの出来事できごとを知しることができる。
  Ngày nay, nhờ phương tiện truyền thông đại chúng mà trong cùng một ngày chúng ta có thể biết được những sự kiện xảy ra trên thế giới.

Ghi chú :

Đi với những danh từ diễn tả động tác của người hay vật, để diễn tả ý nghĩa “lấy đó làm vật trung gian hay phương tiện”. Thường dùng trong trường hợp nhờ đó mà có được kiến thức hay kinh nghiệm…

Cấu trúc 2

V-ることをとおして thông qua việc V

Ví dụ

①  子供こどもは、学校がっこうで他ほかの子供こどもと一緒いっしょに遊あそんだり学まなんだりすることを通とおして、社会生活しゃかいせいかつのルールを学まなんで行いく。
  Trẻ em thông qua việc chơi chung, học chung với những đứa trẻ khác ở trường mà học được quy luật của xã hội.

②  教師きょうしは、学生がくせいに教おしえることを通とおして、逆ぎゃくに学生がくせいから教おしえられることも多おおい。
  Thầy giáo, thông qua việc dạy học trò ngược lại cũng được học trò dạy cho nhiều điều.

Ghi chú :

Đi với dạng từ điển của động từ, diễn tả ý nghĩa giống như phần 1. Thường đi với những từ thuần Nhật như「学ぶ」, trong trường hợp đi với những động từ gốc Hán như 「学習する」, 「研究する」 thì thường có cấu trúc giống như phần 1 là「学習/研究をとおして」.

Cấu trúc 3

Nをとおして < kì hạn > suốt trong thời gian N

Ví dụ

①  5日間いつかかんを通とおしての会議かいぎで、様々さまざまな意見いけんが交換こうかんされた。
  Trong kì họp trải suốt năm ngày, người ta đã trao đổi nhiều ý kiến.

②  この地方ちほうは1年ねんを通とおして雨あめの降ふる日ひが少すくない。
  Ở địa phương này, số ngày mưa trong một năm là rất ít.

③  この1週間しゅうかんを通とおして、外そとに出でたのはたったの2度どだけだ。
  Suốt cả tuần nay, tôi chỉ ra ngoài có hai lần.

Ghi chú :

Đi với từ chỉ kì hạn để diễn tả ý nghĩa “suốt kì hạn đó” , “trong phạm vi kì hạn đó”. Diễn tả một hành vi liên tục suốt trong một khoảng thời gian, như trong (1), hoặc diễn tả một sự việc xảy ra không liên tục trong khoảng thời gian đó, như trong (2), (3).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. ようするに

  2. よう ( Mẫu 2 )

  3. よう ( Mẫu 1 )

  4. Mẫu câu や+ゆ

Tags: とおして
Previous Post

とうとう

Next Post

Chữ 台 ( Đài )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だけ ( Mẫu 3 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

では ( Mẫu 1 )

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のだ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なくちゃ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いったん…と

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゅう

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 台 ( Đài )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 54 : ~つもりで~ ( Có ý định (thể hiện ý chí ) )

あいだ -1

ながす

あいだ-2

くさい

あいだ -1

のだったら

あいだ -1

ひとつまちがえば

あいだ-2

ぶる

あいだ-2

のは…だ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 治 ( Trị )

[ Ngữ Pháp ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

あいだ-2

いまさら

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.