JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm Thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc1.mp3
A:はい、(1)やまと美術館びじゅつかんです。

        Vâng, bảo tàng Yamato xin nghe.

B: すみません。 そちらは 何時なんじから 何時なんじまでですか。

          Xin lỗi. Ở đó mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ vậy?

A:(2)10時ときから 4時ときまでです。

         Từ 10 giờ đến 4 giờ.

B:休やすみは 何曜日なんようびですか。

         Ngày nghỉ là thứ mấy vậy?

A:(3)月曜日げつようびです。

         Là thứ hai.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc1_1.mp3
(1) 大阪おおさかデパート

(2) 10じはん・7じはん

(3) かようび

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc1_2.mp3
(1) みどり図書館としょかん

(2) 9じ・6じ

(3) 木曜日もくようび

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc1_3.mp3
(1) アップル銀行ぎんこう

(2) 9じ・3じ

(3) 土曜日どようびと 日曜日にちようび

Đàm Thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc2.mp3
A:大学だいがくは 何時なんじからですか。

         Trường đại học bắt đầu từ mấy giờ vậy?

B: (1)9時ときからです。

         Từ 9 giờ.

A:何時いつに 終おわりますか。

         Mấy giờ thì kết thúc vậy?

B:(2)5時ときに 終おわります。

        Kết thúc lúc 5 giờ.

A:毎日まいにちですか。

         Mỗi ngày à?

B:はい。

        Đúng vậy.

A:たいへんですね。

        Vất vả nhỉ.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc2_1.mp3
(1) 10じ

(2) 6じはん

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc2_2.mp3
(1) 8じはん

(2) 4じ

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc2_3.mp3
(1) 9じはん

(2) 8じ

Đàm Thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc3.mp3
A:すみません。(1)さくら大学だいがくの 電話でんわ番号ばんごうは 何番なんばんですか。

         Xin lỗi. Số điện thoại của đại học Sakura là số mấy vậy?

B: えーと、(2)872の 6813です。

         À, là số 872 – 6813.

A: (2)872の 6813ですね。 どうも

          872 – 6813 à. Xin cảm ơn.

[Thay thế vị trí (1), (2)]


1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc3_1.mp3
(1) 大阪おおさかデパート

(2) 433-1887

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc3_2.mp3
(1) IMC

(2) 287-4949

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai4_rsc3_3.mp3
(1) みどり図書館としょかん

(2) 06-673-1901
Previous Post

かえって

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 1 : はじめまして

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

練習 C

[ 練習 C ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

練習 C

[ 練習 C ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 1 : はじめまして

Recent News

[ 練習 A ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 28: ただいま

[ 練習 A ] BÀI 15 : ご家族は?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 金 ( Kim )

あいだ -1

いわば

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 31 : ~とあいまって(~と相まって)Cùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau.

あいだ-2

ひじょうに

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 120 : ~わりに~ ( So với…, thì tương đối… )

[ 練習 A ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

気象庁 大きな地震や台風のときは手話でも情報を伝える

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.