JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あらためる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

【あらためる】 lại R-あらためる

Ví dụ:

① この文章ぶんしょうの内容ないようを子供向こどもむけに書かき改あらためてくださいませんか。

      Nhờ anh viết lại nội dung này cho phù hợp với đối tượng trẻ em được không ?

② その泥棒どろぼうは自分じぶんのしたことを悔くい改あらためて、まともな仕事しごとについた。

      Tên trộm hối tiếc về những việc bản thân đã làm, rồi bắt đầu một công việc đàng hoàng.

Ghi chú:

Đi kèm với dạng liên dụng của động từ nhưng số lượng động từ được sử dụng có giới hạn. Diễn tả ý nghĩa “sửa chữa những khuyết điểm trước kia, chuyển sang những điểm mới hoàn toàn”.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. Mẫu câu や+ゆ

  2. やる

  3. ゆえ

  4. Chữ 声 ( Thanh )

Tags: あらためる
Previous Post

沖縄県 珍しい動物の「ジュゴン」が死んで見つかる

Next Post

[ JPO ニュース ] 「ゲノム編集」の食品を売るときのルールが決まる

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のではなかろうか 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

からいう

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ぶん

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そのくせ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あえて…ない

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 「ゲノム編集」の食品を売るときのルールが決まる

Recent News

あいだ -1

おもったら

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 新 ( Tân )

[ 文型-例文 ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 歳 ( Tuế )

あいだ -1

もうすぐ

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 戸 ( Hộ )

[ 会話 ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 4 : TADAIMA ( Con đã về. )

あいだ -1

とうとう

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 157 : ~ばそれまでだ ( Chỉ còn cách )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.