Cấu trúc
【あらためる】 lại R-あらためる
Ví dụ:
① この文章の内容を子供向けに書き改めてくださいませんか。
Nhờ anh viết lại nội dung này cho phù hợp với đối tượng trẻ em được không ?
② その泥棒は自分のしたことを悔い改めて、まともな仕事についた。
Tên trộm hối tiếc về những việc bản thân đã làm, rồi bắt đầu một công việc đàng hoàng.
Ghi chú:
Đi kèm với dạng liên dụng của động từ nhưng số lượng động từ được sử dụng có giới hạn. Diễn tả ý nghĩa “sửa chữa những khuyết điểm trước kia, chuyển sang những điểm mới hoàn toàn”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)



