Cấu trúc 1
とうとうV-た ( Cuối cùng thì )
Ví dụ
① 夏休みも、とうとう終わってしまった。
Cuối cùng thì kì nghỉ hè cũng đã kết thúc mất rồi.
② 長い間入院していた祖父も、とうとう亡くなった。
Ông tôi nhập viện trong một thời gian dài, cuối cùng cũng đã qua đời.
③ 卒業式も無事に終わって、とうとう国に帰る日になった。
Lễ tốt nghiệp cũng đã kết thúc suôn sẻ và cuối cùng cũng đã tới ngày tôi về nước.
④ 20年の歳月をかけて、研究はとうとう完成した。
Trải qua 20 năm trời ròng rã, cuối cùng thì công trình nghiên cứu cũng đã hoàn thành.
⑤ 相手があまりにしつこいので、温厚な彼もとうとう怒ってしまった。
Vì đối phương quá lì lợm nên một người ôn hoà như anh ấy cuối cùng cũng đã nổi giận.
⑥ 朝から曇っていたが、夕方にはとうとう雨になった。
Trời âm u suốt từ sáng và cuối cùng vào buổi chiều trời đã mưa.
Ghi chú :
+ Diễn tả một việc gì đó phải mất một thời gian dài, hoặc cuối cùng cũng được thực hiện. Những ví dụ từ (1) đến (3) diễn tả trường hợp trải qua một thời gian hay một quá trình lâu dài, một việc được dự đoán đã đạt tới giai đoạn cuối cùng, trong khi ví dụ (4) thì diễn tả trường hợp sau một thời gian dài nỗ lực, đã đạt được kết quả đó. Bao hàm niềm cảm khái của người nói về ngày tháng hay sự việc xảy ra cho đến lúc đó.
+ Mặt khác, như trong ví dụ (5), (6) cũng có thể sử dụng trong trường hợp vượt qua giới hạn đã được gìn giữ từ trước tới giờ. Ví dụ (5) nghĩa là “ngay cả một người bình thường không giận dữ như anh ta cũng không thể nhịn được mà nổi giận”, ví dụ (6) lại có nghĩa “từ sáng trời đã muốn mưa nhưng rồi cũng qua được buổi trưa không mưa, nhưng rồi chiều tối thì lại bắt đầu mưa”. Cách nói tương tự là 「やっと」「ついに」. Chi tiết hơn xin xem ở phần 1 của 【やっと】.
Cấu trúc 2
とうとう…V-なかった ( Cuối cùng không… )
Ví dụ
① 二時間も待ったが、とうとう彼は来なかった。
Đã đợi tới hai tiếng mà cuối cũng anh ấy lại không tới.
② 何週間も捜索が続けられたが、遺体はとうとう発見されなかった。
Đã liên tục tìm kiếm trong nhiều tuần liền nhưng cuối cùng cũng không phát hiện được thi thể.
③ 全力をあげて調査が行われたが、事故の原因はとうとう分からなかった。
Đã dốc hết toàn lực để tiến hành điều tra nhưng cuối cùng cũng không hiểu được nguyên nhân của vụ tai nạn.
Ghi chú :
Dùng trong trường hợp một sự việc được mong đợi nhưng cuối cùng đã không thực hiện được. 「ついに」cũng có cách dùng tương tự , nhưng「やっと」 thì không dùng được với mẫu câu này.
Có thể bạn quan tâm





