JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とうとう

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

とうとうV-た  ( Cuối cùng thì )

Ví dụ

①  夏休なつやすみも、とうとう終おわってしまった。
  Cuối cùng thì kì nghỉ hè cũng đã kết thúc mất rồi.

②  長ながい間あいだ入院にゅういんしていた祖父そふも、とうとう亡なくなった。
  Ông tôi nhập viện trong một thời gian dài, cuối cùng cũng đã qua đời.

③  卒業式そつぎょうしきも無事ぶじに終おわって、とうとう国こくに帰かえる日ひになった。
  Lễ tốt nghiệp cũng đã kết thúc suôn sẻ và cuối cùng cũng đã tới ngày tôi về nước.

④  20年ねんの歳月さいげつをかけて、研究けんきゅうはとうとう完成かんせいした。
  Trải qua 20 năm trời ròng rã, cuối cùng thì công trình nghiên cứu cũng đã hoàn thành.

⑤ 相手あいてがあまりにしつこいので、温厚おんこうな彼かれもとうとう怒おこってしまった。
  Vì đối phương quá lì lợm nên một người ôn hoà như anh ấy cuối cùng cũng đã nổi giận.

⑥  朝あさから曇くもっていたが、夕方ゆうがたにはとうとう雨あめになった。
  Trời âm u suốt từ sáng và cuối cùng vào buổi chiều trời đã mưa.

Ghi chú :

+ Diễn tả một việc gì đó phải mất một thời gian dài, hoặc cuối cùng cũng được thực hiện. Những ví dụ từ (1) đến (3) diễn tả trường hợp trải qua một thời gian hay một quá trình lâu dài, một việc được dự đoán đã đạt tới giai đoạn cuối cùng, trong khi ví dụ (4) thì diễn tả trường hợp sau một thời gian dài nỗ lực, đã đạt được kết quả đó. Bao hàm niềm cảm khái của người nói về ngày tháng hay sự việc xảy ra cho đến lúc đó.
+ Mặt khác, như trong ví dụ (5), (6) cũng có thể sử dụng trong trường hợp vượt qua giới hạn đã được gìn giữ từ trước tới giờ. Ví dụ (5) nghĩa là “ngay cả một người bình thường không giận dữ như anh ta cũng không thể nhịn được mà nổi giận”, ví dụ (6) lại có nghĩa “từ sáng trời đã muốn mưa nhưng rồi cũng qua được buổi trưa không mưa, nhưng rồi chiều tối thì lại bắt đầu mưa”. Cách nói tương tự là 「やっと」「ついに」. Chi tiết hơn xin xem ở phần 1 của 【やっと】.

Cấu trúc 2

とうとう…V-なかった ( Cuối cùng không… )

Ví dụ

①  二時間にじかんも待まったが、とうとう彼かれは来こなかった。
  Đã đợi tới hai tiếng mà cuối cũng anh ấy lại không tới.

②  何週間なんしゅうかんも捜索そうさくが続つづけられたが、遺体いたいはとうとう発見はっけんされなかった。
  Đã liên tục tìm kiếm trong nhiều tuần liền nhưng cuối cùng cũng không phát hiện được thi thể.

③  全力ぜんりょくをあげて調査ちょうさが行おこなわれたが、事故じこの原因げんいんはとうとう分わからなかった。
  Đã dốc hết toàn lực để tiến hành điều tra nhưng cuối cùng cũng không hiểu được nguyên nhân của vụ tai nạn.

Ghi chú :

Dùng trong trường hợp một sự việc được mong đợi nhưng cuối cùng đã không thực hiện được. 「ついに」cũng có cách dùng tương tự , nhưng「やっと」 thì không dùng được với mẫu câu này.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. やる

  2. ゆえ

  3. やら

  4. やむ

Tags: とうとう
Previous Post

とうてい…ない

Next Post

とおして

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すぐ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ってば

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ということ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともあろうものが

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そのくせ

Next Post
あいだ-2

とおして

Recent News

[ 練習 A ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

あいだ-2

いちがいに…ない

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 方 ( Phương )

あいだ-2

いじょう

[ JPO ニュース ] 大戸屋 アルバイトなどの研修のためにほとんどの店を休む

あいだ-2

であれ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 国 ( Quốc )

[ Ngữ Pháp ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 無 ( Vô )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 以 ( Dĩ )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.