今何時ですか
Bây giờ là mấy giờ rồi?
Lời thoại:
A: すみません
Xin lỗi.
B: はい
Vâng.
A: いま、何時ですか
Bây giờ là mấy giờ ạ?
B: ちょうど3時です。
Đúng 3 giờ chiều anh ạ.
Từ vựng:
いま: Bây giờ.
何時: Mấy giờ.
ちょうど: đúng
Chú ý:
Cách nói giờ: chữ số + 時(giờ).
Riêng các số 4,7,9 đều có 2 cách đọc.


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)


