今何時ですか
Bây giờ là mấy giờ rồi?
Lời thoại:
A: すみません
Xin lỗi.
B: はい
Vâng.
A: いま、何時ですか
Bây giờ là mấy giờ ạ?
B: ちょうど3時です。
Đúng 3 giờ chiều anh ạ.
Từ vựng:
いま: Bây giờ.
何時: Mấy giờ.
ちょうど: đúng
Chú ý:
Cách nói giờ: chữ số + 時(giờ).
Riêng các số 4,7,9 đều có 2 cách đọc.






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
