Cấu trúc
とうてい…ない ( Chẳng thể nào )
Ví dụ
① うちの息子の実力では、東大合格はとうてい無理だ。
Với thực lực thằng con nhà tôi thì chẳng thể nào thi đậu vào Todai được đâu.
② 彼女が僕を裏切るなんて、とうていあり得ない。
Không thể nào cô ấy lại phản bội tôi.
③ 歴史の長さにおいて、日本の大学は西洋の古い大学にはとうてい及ばない。
Xét về bề dày lịch sử thì các đại học của Nhật Bản không thể nào bằng được các đại học xưa của phương Tây.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “dẫu có sử dụng phương pháp nào đi nữa, dẫu có nghĩ thế nào đi nữa cũng không thể được, không có khả năng, không thể xảy ra”. Từ dùng trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

